| Cấu Trúc | |
|
Vれる(受身) |
|
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Bị, được (Bị động) |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Dùng tường thuật lại một sự việc mà được thực hiện bởi một chủ thể khác (chủ thể bị ẩn) Nói về những việc được biết đến rộng rãi. |
| Ví dụ | |
| 1 |
この本には、くわしい説明は書かれていません。 Trong cuốn sách này thì hướng dẫn chi tiết không có được viết ra |
| 2 |
入学式は、このホールで行われます。 Lễ nhập học được tổ chức tại hội trường này |
| 3 |
これは、世界でいちばん大きいダイヤモンドだわれています。 Cái này được nói là kim cương to nhất thế giới |
| 4 |
昔は、その考えがとれていた。 Ngày xưa suy nghĩ đó được xem là đúng đắn |
| Cấu Trúc | |
|
(Nに)Vれる |
|
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Bị (cái gì đó/ai đó) |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Vれてしまった: Bị...mất rồi (ý tiếc nuối, khổ sở) Thường dùng nói đến những tình huống gặp khó khăn, khổ sở do bởi một yếu tố nào đó. |
| Ví dụ | |
| 1 |
友だちの赤ちゃんを抱っこしたら、泣かれてしまった。 Khi bế con của bạn thì đã bị nó khóc ré lên |
| 2 |
雨に降られて、服がぬれてしまった。 Bị mắc mưa rơi quần áo ướt mất rồi. |
| 3 |
父に死なれて、大学を続けられなくなりました。 Bố mất nên đã không thể tiếp tục đại học |
| Cấu Trúc | ||
|
V(させて) |
ください
もらえますか
もらえませんか |
|
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Có thể cho phép tôi ~ được không? | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng để xin phép đối phương cho mình làm một việc gì đó. Cùng có ý như nhau nhưng mức độ lịch sự sẽ khác nhau. Cụ thể: Vさせて ください < Vさせて もらえます < Vさせて もらえませんか。 |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
ちょっと気分が悪いので、早く帰らせてください。 Vì không khỏe lắm nên xin phép cho tôi về sớm nhé. |
|
| 2 |
あなたの会社のお話をてください。 Xin hãy kể cho tôi nghe chuyện của công ty bạn. |
|
| 3 |
手を洗わせてください。 Xin hãy cho phép cho tôi rửa tay |
|
正しいほうをなさい。
1. 英語は世界中で ( ___ ) います。
a.話されて
b.話られて
2. この建物は三百年前に ( ___ ) ました。
a.建たれ
b.建てられ
3. 急に社員に ( ___ )。
a.辞まれた
b.辞められた
4. その話はもうちょっと ( ___ )。
a.考えさせて
b.考えらせて
5. 今日は熱があるので ( ___ ) ください。
a.休ませて
b.休まれて
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
① オリンピック____ ____ ____ ____開かれます。
1.一度 2.に 3.は 4.4年
② 日本の____ ____ ____ ____もらえませんか。
1.について 2.させて 3.印象 4.インタビュー