Tra Từ Vựng
| 一生懸命に勉強したから好成績を収めたのは当然だ | dành được thành tích cao do học tập chăm chỉ đó là điều đương nhiên |
| 大学に行きたいんなら一生懸命に勉強しなきゃあだめだ。 | Nếu cậu muốn vào đại học thì phải cố gắng học hết sức. |
| 一生懸命走ったが4着に終わった。 | Tôi đã chạy hết sức nhưng chỉ về thứ 4. |
| 試験に受かるために、一生懸命勉強しなければならない | Tôi phải học hành chăm chỉ để vượt qua kì thi |
| 一日中一生懸命働いてくたくただ | phờ phạc sau một ngày làm việc hết sức |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 一生懸命)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
Phạm vi N3
問題: 彼は自分の仕事に退屈している。 退屈している? 問題: こんなに _ _ * _ 成績が上がりません。 ?Phạm vi N2
Phạm vi N1