Tra Từ Vựng
| 一昨年の夏はバリ島へ旅行した。 | Mùa hè năm kia tôi đã đi du lịch đến đảo Bali. |
| 一昨年のことはもうよく覚えていない。 | Tôi không nhớ rõ những việc đã xảy ra vào năm kia. |
| 市場は去年の冬から沈滞状態が続いている | Thị trường trở nên ảm đạm kể từ mùa đông năm ngoái. |
| 去年のわが家の収入と支出は釣り合っていなかった。 | Năm ngoái thu và chi của gia đình ta không cân đối. |
| 前年からの増加数が過去最高を記録する | Ghi nhận sự tăng kỷ lục so với năm trước. |
| 〜のために前年度に比べて若干上昇する | Tăng chậm so với cùng kì năm trước vì ~ |