Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.
Bạn Có Muốn Dùng Thử ?
| STT | Từ Vựng | Âm Hán | Romanji | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 人の一生 | Nhân:Nhất:Sanh, sinh | hito no isshou | CUỘC ĐỜI MỘT CON NGƯỜI |
| 2 | 0歳 | Tuế | 0 sai | 0 tuổi |
| 3 | 赤ちゃん | Xích | akachan | |
| 4 | 生まれます | Sanh, sinh | umare masu | |
| 5 | 保育園 | Bảo:Dục:Viên | hoikuen | |
| 6 | 幼稚園 | Ấu:Trĩ:Viên | youchien | |
| 7 | 6歳 | Tuế | 6 sai | 6 tuổi |
| 8 | 子ども | Tử | kodomo | |
| 9 | 学校に入ります | Học:Giáo:Nhập | gakkou ni hairi masu | |
| 10 | 小学校 | Tiểu:Học:Giáo | shougakkou | |
| 11 | 中学校 | Trung:Học:Giáo | chuugakkou | |
| 12 | 高等学校 | Cao:Đẳng:Học:Giáo | koutou gakkou | |
| 13 | 18歳 | Tuế | 18 sai | 18 tuổi |
| 14 | 青年 | Thanh:Niên | seinen | thanh niên |
| 15 | 大学 | Đại:Học | daigaku | đại học (4năm) |
| 16 | 大学院 | Đại:Học:Viện | daigakuin | trên đại học (cao học) |
| 17 | 学校を出ます | Học:Giáo:Xuất | gakkou o de masu | tốt nghiệp |
| 18 | 就職します | Tựu:Chức | shuushoku shi masu | đi làm |
| 19 | 結婚します | Kết:Hôn | kekkon shi masu | kết hôn |
| 20 | 30歳 | Tuế | 30 sai | 30 tuổi |
| 21 | 子どもが生まれます。 | Tử:Sanh, sinh | kodomo ga umare masu. | sinh con |
| 22 | 40歳 | Tuế | 40 sai | 40 tuổi |
| 23 | 中年 | Trung:Niên | chuunen | trung niên |
| 24 | (離婚します) | Li:Hôn | (rikon shi masu) | (li hôn) |
| 25 | (再婚します) | Tái:Hôn | (saikon shi masu) | (tái hôn) |
| 26 | 60歳 | Tuế | 60 sai | 60 tuổi |
| 27 | 仕事をやめます。 | Sĩ:Sự | shigoto o yame masu. | nghỉ hưu |
| 28 | 70歳 | Tuế | 70 sai | 70 tuổi |
| 29 | 老人 | Lão:Nhân | roujin | người già |
| 30 | 死にます。 | Tử | shini masu. | chết |