Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.
Bạn Có Muốn Dùng Thử ?
| STT | Từ Vựng | Âm Hán | Romanji | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 事務用品・道具 | Sự:Vụ:Dụng:Phẩm:Đạo:Cụ | jimu youhin. dougu | ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG VÀ DỤNG CỤ |
| 2 | ホッチキス | hocchikisu | cái bấm ghim | |
| 3 | クリップ | kurippu | cái kẹp | |
| 4 | 画びょう(押しピン) | Họa:Áp | gabyou (oshi pin) | cái đinh bấm, đinh mũ |
| 5 | カッター | kattā | cái dao rọc | |
| 6 | はさみ | hasami | cái kéo | |
| 7 | セロテープ | serotēpu | băng dính trong suốt | |
| 8 | ガムチープ | gamuchīpu | băng dính keo vải | |
| 9 | のり | nori | hồ dán | |
| 10 | 鉛筆削り | Duyên:Bút:Tước | enpitsu kezuri | cái gọt bút chì |
| 11 | ファイル | fairu | cái kẹp tài liệu (file) | |
| 12 | 消しゴム | Tiêu | keshigomu | cục tẩy (bằng cao su) |
| 13 | 修正液 | Tu:Chánh:Dịch | shuusei eki | bút xóa, dung dịch xóa |
| 14 | パンチ | panchi | cái bấm lỗ | |
| 15 | 電卓 | Điện:Trác | dentaku | máy tính |
| 16 | 定規(ものさし) | Định:Quy | jougi (monosashi) | cây thước |
| 17 | のこぎり | nokogiri | cái cưa | |
| 18 | 金づち | Kim | kanaduchi | cái búa (bằng kim loại) |
| 19 | ペンチ | penchi | cái kìm | |
| 20 | ドライバー | doraibā | cái tua vít | |
| 21 | とじる | tojiru | bấm | |
| 22 | はさむ・とじる | hasamu. tojiru | kẹp | |
| 23 | 留める | Lưu | tomeru | đóng |
| 24 | 切る | Thiết | kiru | cắt |
| 25 | はる | haru | dán, dính | |
| 26 | 削る | Tước | kezuru | gọt |
| 27 | ファイルする | fairu suru | kẹp, đóng thành tập | |
| 28 | 消す | Tiêu | kesu | tẩy, xóa |
| 29 | (穴を)あける | Huyệt | (ana o) akeru | đục (lỗ), bấm (lỗ) |
| 30 | 計算する | Kế:Toán | keisan suru | tính toán |
| 31 | (線を)引く/測る | Tuyến:Dẫn:Trắc | (sen o) hiku/ hakaru | kẻ (đường)/ đo đạc |
| 32 | 切る | Thiết | kiru | cắt |
| 33 | (くぎを)打つ | Đả | (kugi o) utsu | đóng, gõ |
| 34 | 挟む/曲げる/切る | Hiệp:Khúc:Thiết | hasamu/ mageru/ kiru | kẹp/ bẻ cong, uốn cong/ cắt |
| 35 | (ねじを)締める/緩める | Đế:Hoãn | (neji o) shimeru/ yurumeru | vặn vào, vặn chặt/ vặn ra, tháo ra |