Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.
Bạn Có Muốn Dùng Thử ?
| STT | Từ Vựng | Âm Hán | Romanji | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 非常の場合 | Phi:Thường:Tràng,trường:Hợp | hijou no baai | TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP |
| 2 | (1)地震の場合 | Địa:Chấn:Tràng,trường:Hợp | (1) jishin no baai | Trường hợp có động đất |
| 3 | 1)備えが大切 | Bị:Đại:Thiết | 1) sonae ga taisetsu | Việc chuẩn bị là quan trọng |
| 4 | ① 家具が倒れないようにしておく | Gia:Cụ:Đảo | ① [?] kagu ga taore nai you ni shi te oku | Cố định đồ dùng nội thất để không bị đổ |
| 5 | ② 消火器を備える・水を貯えておく | Tiêu:Hỏa:Khí:Bị:Thủy:Trữ | ② [?] shouka ki o sonaeru. mizu o takuwae te oku | Để sẵn bình cứu hỏa và dự trữ nước |
| 6 | ③ 非常用持ち出し袋を用意しておく | Phi:Thường:Dụng:Trì:Xuất:Đại:Dụng:Ý | ③ [?] hi jouyou mochidashi bukuro o youi shi te oku | Chuẩn bị sẵn túi đựng đồ dùng cần thiết trong trường hợp khẩn cấp |
| 7 | ④ 地域の避難場所を確認しておく | Địa:Vực:Tị:Nan:Tràng,trường:Sở:Xác:Nhận | ④ [?] chiiki no hinan basho o kakunin shi te oku | Xác nhận nơi lánh nạn ở khu vực mình sống |
| 8 | ⑤ 家族、知人、友と、もしもの場合の連絡先を決めておく | Gia:Tộc:Tri:Nhân:Hữu:Tràng,trường:Hợp:Liên:Lạc:Tiên:Quyết | ⑤ [?] kazoku, chijin, tomo to, moshimo no baai no renraku saki o kime te oku | Chọn địa chỉ liên lạc của gia đình, bạn bè, người quen trong trường hợp bất trắc |
| 9 | 2)万一地震がおきた場合 | Vạn:Nhất:Địa:Chấn:Tràng,trường:Hợp | 2) man ichi jishin ga oki ta baai | Trường hợp động đất xảy ra |
| 10 | ① すばやく火の始末 | Hỏa:Thủy:Mạt | ① [?] subayaku hi no shimatsu | Tắt ngay tất cả các chỗ có lửa |
| 11 | ② 戸を開けて出口の確保 | Hộ:Khai:Xuất:Khẩu:Xác:Bảo | ②[?] to o ake te deguchi no kakuho | Mở cửa để giữ lối thoát |
| 12 | ③ 慌てて外と飛び出さない | HOẢNG:Ngoại:Phi:Xuất | ③ [?] awate te soto to tobidasa nai | Không hoảng hốt hoặc chạy ra ngoài |
| 13 | ④ テーブルの下にもぐる | Hạ | ④ [?] tēburu no shita ni moguru | Chui xuống gầm bàn |
| 14 | 3) 地震が収まったら | Địa:Chấn:Thu, thâu | 3) jishin ga osamattara | Khi hết động đất |
| 15 | 正しい情報を聞く (山崩れ、崖崩れ、津波に注意) | Chánh:Tình:Báo:Văn:San, sơn:Băng:NHAI:Băng:Tân:Ba:Chú:Ý | tadashii jouhou o kiku (yamakuzure, gake kuzure, tsunami ni chuui) | Nghe thông tin chính xác (chú ý núi lở, vách đá lở, sóng thần) |
| 16 | 4) 避難する場合は | Tị:Nan:Tràng,trường:Hợp | 4) hinan suru baai ha | Trường hợp lánh nạn |
| 17 | 車を使わず、必ず歩いて | Xa:Sử:Tất:Bộ | kuruma o tsukawa zu, kanarazu arui te | Không dùng ô tô mà phải đi bộ |
| 18 | (2)台風の場合 | Thai:Phong:Tràng,trường:Hợp | (2) taifuu no baai | Trường hợp có bão |
| 19 | ① 気象情報を聞く | Khí:Tượng:Tình:Báo:Văn | ① [?] kishou jouhou o kiku | Nghe thông tin thời tiết |
| 20 | ② 家の周りの点検 | Gia:Chu:Điểm:Kiểm | ② [?] ka no mawari no tenken | Kiểm tra mọi thứ quanh nhà |
| 21 | ③ ラジオの電池の備えを | Điện:Trì:Bị | ③ [?] rajio no denchi no sonae o | chuẩn bị pin của đài thu thanh |
| 22 | ④ 水、緊急食品の準備 | Thủy:Khẩn:Cấp:Thực:Phẩm:Chuẩn:Bị | ④ [?] sui, kinkyuu shokuhin no junbi | Chuẩn bị nước, thức ăn trong trường hợp khẩn cấp |