Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.
Bạn Có Muốn Dùng Thử ?
| STT | Từ Vựng | Âm Hán | Romanji | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 電話のかけ方 | Điện:Thoại:Phương | denwa no kake kata | CÁCH NÓI TRÊN ĐIỆN THOẠI |
| 2 | A: もしもし、〜さんのお宅でいらっしゃいますか。 | Trạch | A : moshimoshi,? san no o taku de irasshai masu ka. | a lô, xin hỏi có phải nhà anh/chị ____ đấy không ạ? |
| 3 | B: はい、〜でございます。 | B : ha i,? de gozai masu. | vâng, tôi là ___ | |
| 4 | A: 私は〜と申しますが、〜さんはいらっしゃいますか。 | Tư:Thân | A : watashi ha? to moushi masu ga,? san ha irasshai masu ka. | Tôi là___. Làm ơn cho tôi gặp___ |
| 5 | B: はい、ちょっとお待ちください | Đãi | B : ha i, chotto omachi kudasai | Vâng, anh/chị chờ một chút |
| 6 | C: もしもし、〜ですが、、、、、 | C : moshimoshi,? desu ga,,,,, | a lô, ___nghe đây ạ | |
| 7 | A: もしもし、〜さんのお宅でいらっしゃいますか。 | Trạch | A : moshimoshi,? san no o taku de irasshai masu ka. | a lô, xin hỏi có phải nhà anh/chị ____ đấy không ạ? |
| 8 | B: はい、〜でございます。 | B : ha i,? de gozai masu. | vâng, tôi là ___ | |
| 9 | A: 私は〜と申しますが、〜さんはいらっしゃいますか。 | Tư:Thân | A : watashi ha? to moushi masu ga,? san ha irasshai masu ka. | Tôi là___. Làm ơn cho tôi gặp___ |
| 10 | B: 〜は外出中ですが。 | Ngoại:Xuất:Trung | B :? ha gaishutsu chuu desu ga. | ___ đi vắng rồi |
| 11 | A: ああ、そうですか。あのう、伝言をお願いできますか。 | Truyền:Ngôn:Nguyện | A : aa, sou desu ka. Ano u, dengon o onegai deki masu ka. | Nhờ anh/chị nhắn lại có được không ạ? |
| 12 | B: はい、どうぞ。 | B : ha i, douzo. | Vâng, xin mời | |
| 13 | A: では、すみませんが、会議は10字に始まるとお伝えください。 | Hội:Nghị:Tự:Thủy:Truyền | A : de ha, sumimasen ga, kaigi ha 10 ji ni hajimaru to otsutae kudasai. | Vâng, nhờ anh/chị nhắn lại là cuộc họp bắt đầu từ 10h |
| 14 | B: はい、分かりました。 | PHÂN | B : ha i, wakari mashi ta. | Vâng, được rồi |
| 15 | A: もしもし、〜さんのお宅でいらっしゃいますか。 | Trạch | A : moshimoshi,? san no o taku de irasshai masu ka. | a lô, xin hỏi có phải nhà anh/chị ____ đấy không ạ? |
| 16 | B: はい、〜でございます。 | B : ha i,? de gozai masu. | vâng, tôi là ___ | |
| 17 | A: 私は〜と申しますが、〜さんはいらっしゃいますか。 | Tư:Thân | A : watashi ha? to moushi masu ga,? san ha irasshai masu ka. | Tôi là___. Làm ơn cho tôi gặp___ |
| 18 | B: 〜はでかけておりますが。 | B :? ha dekake te ori masu ga. | ___ đi vắng rồi | |
| 19 | A: 何時ごろお帰りになりますか。 | Hà:Thời:Quy | A : nan ji goro o kaeri ni nari masu ka. | Mấy giờ thì anh/chị ấy về ạ? |
| 20 | B: 10時ごろになると思いますが。 | Thời:Tư | B : 10 ji goro ni naru to omoi masu ga. | Tôi nghĩ khoảng 10 giờ |
| 21 | A: では、そのころまたお電話します。 | Điện:Thoại | A : de ha, sono koro mata o denwa shi masu. | Vậy thì lúc đó tôi sẽ gọi lại |
| 22 | B: そうですか。 | B : sou desu ka. | Thế à | |
| 23 | A: 失礼します。 | Thất:Lễ | A : shitsurei shi masu. | Cám ơn anh/chị. Chào anh/chị |
| 24 | A: もしもし、〜さんのお宅でいらっしゃいますか。 | Trạch | A : moshimoshi,? san no o taku de irasshai masu ka. | a lô, xin hỏi có phải nhà anh/chị ____ đấy không ạ? |
| 25 | B: いいえ、違います | Vi | B : iie, chigai masu | Không, không phải |
| 26 | A: あ、失礼しました。 | Thất:Lễ | A : a, shitsurei shi mashi ta. | Ô, tôi xin lỗi |